1. Cấu hình chi tiết
a. Cấu hình hostname cho trạm:
(config)# hostname ZTE.ADT.TEST
b. Cấu hình user
ZXAN(config)#username admin password admin privilege 15
c. Cấu hình uplink:
ZXAN(config)# interface gei_1/3/1 ZXAN(config-if)#switchport vlan 1234 tag
d. Cấu hình địa chỉ Inband:
ZXAN(config)# interface vlan 1234
ZXAN(config-if)# ip address 10.1.8.2 255.255.255.0
e. Cấu hình định tuyến:
ZXAN(config)# ip route 10.1.1.0 255.255.255.0 10.1.8.1
f. Cấu hình SNMP
ZXAN(config)# snmp-server community public view AllView rw ZXAN(config)# snmp-server host 10.147.15.3 version 2c public enable NOTIFICATIONS target-addr-name zte isnmsserver udp-port 162
2. Cấu hình các dịch vụ
a. Quản lý ONU
Giả định cấu hình của phần ONU:
- Loại F660, Serial number:ZTEGC0178729
- ONU được kết nối vào cổng GPON 1/1/1
- ONU_ID = 1 (được đặt trong dải từ 1 đến 128
b. Thêm loại ONU (trong trường hợp trên OLT chưa có thông số về loại ONU này)
ZXAN(config)# pon
onu-type ZTE-F660 gpon description 4ETH,2POTS,WIFI max-tcont 16 max-gemport 64 onu-type-if ZTE-F660 eth_0/1-4
onu-type-if ZTE-F660 pots_0/1-2 onu-type-if ZTE-F660 wifi_0/1-4
onu-type ZTE-F600W gpon description 4ETH,WIFI max-tcont 16 max-gemport 64 onu-type-if ZTE-F600W eth_0/1-4
onu-type-if ZTE-F600W wifi_0/1-4
c. Phát hiện ONU mới cắm vào mạng
ZXAN(config)# pon
ZXAN(config-pon)#uncfg-onu-display-info sn model version pw ZXAN(config)#show pon onu uncfg
d. Cấu hình thêm ONU vào hệ thống (giả sử ONU_ID =1)
ZXAN(config)#interface gpon-olt_1/1/1
Thêm ONU xác thực theo SN
ZXAN(config-if)#onu 1 type ZTE-F660 sn ZTEAD4442222 Hoặc xác thực ONU theo Password
ZXAN(config-if)#onu 1 type ZTE-F660 pw AD4442222
Ghi chú: + Khuyến nghị triển khai xác thực theo mật khẩu, lấy mã MAN (mã khách hàng) tối đa 9 ký tự.
+ Đổi mật khẩu trên ONT trước khi lắp đặt phía khách hàng.
e. Xem công xuất thu phát của PON SPLITTER
ZXAN#show pon power attenuation gpon-onu_1/1/1:2(ONU_ID =2)
ZXAN#show pon transceiver-thresh gpon-onu_1/1/1:2(ONU_ID =2)
f. Xem cấu hình của cổng GPON của OLT
ZXAN#show running-config interface gpon-olt_1/1/1
// Cho phép xem thông tin chủng loại ONT, password đồng bộ giữa OLT và ONU
g. Kiểm tra trạng thái ONU
ZXAN# show gpon onu state gpon-olt_1/1/1
Xem thông tin SN và mật khẩu//Trạng thái ONU hoạt động bình thường là working
ZXAN# show gpon onu baseinfo gpon-olt_1/1/1
ZXAN#show gpon onu detail-info gpon-onu_1/1/1:1(ONU_ID =1)
h. Thay thế ONU
Trong trường hợp cấu hình thêm ONU vào hệ thống xác thực theo password. Khi thay thế ONU cần update SN của ONU mới:
ZXAN(config)# interface gpon-onu_1/1/1:1
ZXAN(config-if)# sn-bind update-sn
Hoặc tắt tính năng sn-bind :
ZXAN(config)# interface gpon-onu_1/1/1:1
ZXAN(config-if)# sn-bind disable
i. Xem cấu hình của onu
ZXAN(config-if)# show running-config interface gpon-onu_1/1/1:2
k. Xóa ONU
ZXAN(config)#interface gpon-olt_1/1/1
ZXAN(config-if)# no onu 1
//tất cả các cấu hình liên quan đến ONU 1 sẽ bị xóa
3. Cấu hình HSI
a. Cấu hình uplink:
ZXAN(config)# interface gei_1/3/1
ZXAN(config-if)#switchport vlan 1234 tag
b. Cấu hình profile băng thông:
ZXAN(config)#gpon
//Định nghĩa 1 tcont profile tên là T4_1G với kiểu = 4 băng thông tối đa là 1Gbps
ZXAN(config-gpon)# profile tcont T4_1G type 4 maximum 1048064
// Thiết lập 1 profile tên là 1G để giới hạn tốc độ 1024M cho Gemport
ZXAN(config-gpon)# profile traffic 1G sir 1048064 pir 1048064
c. Cấu hình interface gpon-onu và giới hạn băng thông
ZXAN(config)# interface gpon-onu_1/1/1:1
ZXAN(config-if)# tcont 1 name HSI profile T4_1G
ZXAN(config-if)# gemport 1 name HSI tcont 1
// Áp băng thông (profile) vào Gemport
ZXAN(config-if)# gemport 1 traffic-limit upstream 1G downstream 1G
// Chuyển lưu lượng HSI thành vlan 11 và map vào gemport 1
ZXAN(config-if)# service-port 1 vport 1 user-vlan 1234 vlan 1234
d. Cấu hình xác thực PPPoE+
// Thiết lập PPPoE trên vport.
ZXAN(config)# pppoe-intermediate-agent enable
ZXAN(config)# interface gpon-onu_1/1/1:1
ZXAN(config-if)#pppoe-intermediate-agent enable vport 1
ZXAN(config-if)#pppoe-intermediate-agent trust true replace vport 1
e. Cấu hình cho ONU
Cấu hình profile vlan cho ONU
ZXAN(config)# gpon
ZXAN(config-gpon)# onu profile vlan HSI_PPPOE tag-mode tag cvlan 1234
Map lưu lượng HSI trên ONU
ZXAN(config)#pon-onu-mng gpon-onu_1/1/1:1
ZXAN(pon-onu-mng)# service 1 gemport 1 vlan 1234
f. Quay PPPoE trên ONU
// Cấu hình tài khoản PPPoE trên host 1
ZXAN(pon-onu-mng)# wan-ip 1 mode pppoe username adt password 123456 vlan-profile HSI_PPPOE host 1
// Bật NAT cho host 1
ZXAN(pon-onu-mng)# wan 1 service internet host 1
g. Quay PPPoE trên PC hoặc Router kết nối cổng LAN 1 của ONU
ZXAN(pon-onu-mng)# vlan port eth_0/1 mode tag vlan 1234
