CẤU HÌNH DỊCH VỤ TỪ A-Z TRÊN THIẾT BỊ GPON C320

1. Cấu hình chi tiết

a. Cấu hình hostname cho trạm:

(config)# hostname ZTE.ADT.TEST

b. Cấu hình user

ZXAN(config)#username admin password admin privilege 15

c. Cấu hình uplink:

ZXAN(config)# interface gei_1/3/1 ZXAN(config-if)#switchport vlan 1234 tag

d. Cấu hình địa chỉ Inband:

ZXAN(config)# interface vlan 1234

ZXAN(config-if)# ip address 10.1.8.2 255.255.255.0

e. Cấu hình định tuyến:

ZXAN(config)# ip route 10.1.1.0 255.255.255.0 10.1.8.1

f. Cấu hình SNMP

ZXAN(config)# snmp-server community public view AllView rw ZXAN(config)# snmp-server host 10.147.15.3 version 2c public enable NOTIFICATIONS target-addr-name zte isnmsserver udp-port 162

2. Cấu hình các dịch vụ

a. Quản lý ONU

Giả định cấu hình của phần ONU:

  • Loại F660, Serial number:ZTEGC0178729
  • ONU được kết nối vào cổng GPON 1/1/1
  • ONU_ID = 1 (được đặt trong dải từ 1 đến 128

b. Thêm loại ONU (trong trường hợp trên OLT chưa có thông số về loại ONU này)

ZXAN(config)# pon

onu-type ZTE-F660 gpon description 4ETH,2POTS,WIFI max-tcont 16 max-gemport 64 onu-type-if ZTE-F660 eth_0/1-4

onu-type-if ZTE-F660 pots_0/1-2 onu-type-if ZTE-F660 wifi_0/1-4

onu-type ZTE-F600W gpon description 4ETH,WIFI max-tcont 16 max-gemport 64 onu-type-if ZTE-F600W eth_0/1-4

onu-type-if ZTE-F600W wifi_0/1-4

c. Phát hiện ONU mới cắm vào mạng

ZXAN(config)# pon

ZXAN(config-pon)#uncfg-onu-display-info sn model version pw ZXAN(config)#show pon onu uncfg

d. Cấu hình thêm ONU vào hệ thống (giả sử ONU_ID =1)


ZXAN(config)#interface gpon-olt_1/1/1

Thêm ONU xác thực theo SN

ZXAN(config-if)#onu 1 type ZTE-F660 sn ZTEAD4442222 Hoặc xác thực ONU theo Password

ZXAN(config-if)#onu 1 type ZTE-F660 pw AD4442222

Ghi chú:     + Khuyến nghị triển khai xác thực theo mật khẩu, lấy mã MAN (mã khách hàng) tối đa 9 ký tự.

+ Đổi mật khẩu trên ONT trước khi lắp đặt phía khách hàng.

e. Xem công xuất thu phát của PON SPLITTER

ZXAN#show pon power attenuation gpon-onu_1/1/1:2(ONU_ID =2)

ZXAN#show pon transceiver-thresh gpon-onu_1/1/1:2(ONU_ID =2)

f. Xem cấu hình của cổng GPON của OLT

ZXAN#show running-config interface gpon-olt_1/1/1

// Cho phép xem thông tin chủng loại ONT, password đồng bộ giữa OLT và ONU

g. Kiểm tra trạng thái ONU

ZXAN# show gpon onu state gpon-olt_1/1/1

Xem thông tin SN và mật khẩu//Trạng thái ONU hoạt động bình thường là working

ZXAN# show gpon onu baseinfo gpon-olt_1/1/1

ZXAN#show gpon onu detail-info gpon-onu_1/1/1:1(ONU_ID =1)

h. Thay thế ONU

Trong trường hợp cấu hình thêm ONU vào hệ thống xác thực theo password. Khi thay thế ONU cần update SN của ONU mới:

ZXAN(config)# interface gpon-onu_1/1/1:1 

ZXAN(config-if)# sn-bind update-sn

Hoặc tắt tính năng sn-bind :

ZXAN(config)# interface gpon-onu_1/1/1:1

 ZXAN(config-if)# sn-bind disable

i. Xem cấu hình của onu

ZXAN(config-if)# show running-config interface gpon-onu_1/1/1:2

k. Xóa ONU

ZXAN(config)#interface gpon-olt_1/1/1 

ZXAN(config-if)# no onu 1

//tất cả các cấu hình liên quan đến ONU 1 sẽ bị xóa

3. Cấu hình HSI

a. Cấu hình uplink:

ZXAN(config)# interface gei_1/3/1

ZXAN(config-if)#switchport vlan 1234 tag

b. Cấu hình profile băng thông:

ZXAN(config)#gpon

//Định nghĩa 1 tcont profile tên là T4_1G với kiểu = 4 băng thông tối đa là 1Gbps

ZXAN(config-gpon)# profile tcont T4_1G type 4 maximum 1048064

// Thiết lập 1 profile tên là 1G để giới hạn tốc độ 1024M cho Gemport

 ZXAN(config-gpon)# profile traffic 1G sir 1048064 pir 1048064

c. Cấu hình interface gpon-onu và giới hạn băng thông

ZXAN(config)# interface gpon-onu_1/1/1:1

ZXAN(config-if)# tcont 1 name HSI profile T4_1G

ZXAN(config-if)# gemport 1 name HSI tcont 1

// Áp băng thông (profile) vào Gemport 

ZXAN(config-if)# gemport 1 traffic-limit upstream 1G downstream 1G

// Chuyển lưu lượng HSI thành vlan 11 và map vào gemport 1

ZXAN(config-if)# service-port 1 vport 1 user-vlan 1234 vlan 1234

d. Cấu hình xác thực PPPoE+

// Thiết lập PPPoE trên vport.

ZXAN(config)# pppoe-intermediate-agent enable

ZXAN(config)# interface gpon-onu_1/1/1:1

ZXAN(config-if)#pppoe-intermediate-agent enable vport 1

ZXAN(config-if)#pppoe-intermediate-agent trust true replace vport 1

e. Cấu hình cho ONU

Cấu hình profile vlan cho ONU

ZXAN(config)# gpon

ZXAN(config-gpon)# onu profile vlan HSI_PPPOE tag-mode tag cvlan 1234

Map lưu lượng HSI trên ONU

ZXAN(config)#pon-onu-mng gpon-onu_1/1/1:1

ZXAN(pon-onu-mng)# service 1 gemport 1 vlan 1234

f. Quay PPPoE trên ONU

// Cấu hình tài khoản PPPoE trên host 1

 ZXAN(pon-onu-mng)# wan-ip 1 mode pppoe username adt password 123456 vlan-profile HSI_PPPOE host 1

// Bật NAT cho host 1

 ZXAN(pon-onu-mng)# wan 1 service internet host 1

g. Quay PPPoE trên PC hoặc Router kết nối cổng LAN 1 của ONU

 ZXAN(pon-onu-mng)# vlan port eth_0/1 mode tag vlan 1234

0 0 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Cũ nhất
Mới nhất Được bỏ phiếu nhiều nhất
error: Nội dung của Em được bảo vệ!!